Welcome to Good morning Vietnam
早安越南論壇 討論區 > 查看所有文章 (sungchi)


« 1 2 3 4 5 ... 17 »


回復: 越語簡版--生活用語--上廁所用
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
對啊,上面整理的資料,並不像字典用語那麼嚴謹。
像自然,天然的用語,應該會分別使用,但他就放在一起,以自然的用詞來使用。裡面還有很多用詞都像這樣放在一起。
雖然這書本上的用詞沒那麼嚴謹,但從文章翻譯出來的使用用詞,似乎又可通俗的使用。
而另外坊間的書籍,除了字典之外,這本書上的資料算是最豐富的,也整理編排得很好,比較容易找到要用的字詞。
如果有人出更好更豐富的書,當然會選擇更適合的書本資料。

有人說,學一種外語,五年可以克服文字一定程度的障礙。
如果當我可以克服文字的障礙,閱讀上不在有那麼大的困擾時,那我應該不會再花很長的時間去整理資料。

所以現在整理一些資料的量比較多一些,雖然學得比別人還慢,就當作是複習,也似乎將6、7年要的東西都準備好了。學越文到一定的程度後,閱讀上比較沒太大的困擾,就想學泰語。

雖然現在都是以越文的法律來學習,但刑法、民法都是生活上常需要使用的用詞,而且字詞量很多很豐富。我拿來當學習教材比較方便又好用。(書都是出一些基礎入門的書,都沒人要出更深入的書,找資料也是很痛苦)
現在看刑法,雖然很多的字還看不懂,無法了解該法條的涵義,強度。但有進步到他要講的是甚麼東西。

現在花很多工夫在整理資料,方便日後找資料。
留著日後,會有它另外的用途。
現在的吃力不討好,也許、也許,日後重新整理編排後,還可以撐個一年半載的時間,不用當遊民。
當作是留給自己最後的一條退路。

2017/3/6 20:29
回頂部


回復: 越語簡版--生活用語--上廁所用
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
這增加版的不到1500個字,半年前就已經整理好了。
早前,有整理過一些資料。只是找一些字出來,複製、貼上,擴充第一版所整理的東西,雙面列印4張A4紙,裁成A6大小,方便成為口袋型的資料。再增加下去並沒甚麼意義,直接看書。
不過都沒在看這個增加版本。


我學越文的方向並不太正確,也跟別人學路線不一樣。
感覺是在繞遠路,滿耗時間的。(好處是比較沒時間去亂花錢)

會從越南法規學越文,而不是以日常生活用語去加強一般性的溝通。
1、沒計畫去越南找工作。
2、生活上,比較沒接觸可使用越語的環境。學日常用語的時間拉長沒關係,不急著。


有打算長時間的學越文,而一般人也比較不會去討論法律問題。
學了基礎越文後,不是以日常生活上的用語為主。意義在哪,我也不知道,只算是較特別的人而已。

大部分的時間,還是在複習憲法之類的法規。
以及又傻傻地整理一些單字資料。原因是遇到瓶頸,離開所學的書本、文章後,就很容易搞錯那個字、那個詞彙的意思,一直沒辦法進步。(附加價值:將簡體字轉換成繁體字,少數的一些解釋,並不太接近台灣的日常用語,日後可以慢慢地修改。之前,所整理的漢越字表也放回單字裡面)想要整理的東西,都整理好,但都超出預計的時間。

最近開始在看越南的刑法,還有很多的字看不懂。想要看得懂越南法律理論的書籍,大概要5年後吧。

計畫趕不上變化,年金改革問題,讓我重新思考。

有考慮到越南找工作,最近也都在看國外的職缺。

2017/3/2 11:29
回頂部


回復: 越語簡版--生活用語--上廁所用
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
增加版:

【cơ thể 身體】
tóc 頭髮 trán 額頭 đầu 頭 mắt 眼 mí 眼皮lông mi眼睫毛lông mày眉毛mũi 鼻子miệng 嘴吧tai 耳朵mặt 臉 cổ 脖子vai 肩膀chân tay四肢 khuỷu tay肘khớp xương關節ngón tay 手指 bàn tay 手 ngực 胸 eo 腰 bụng 肚子 mông 屁股hậu môn肛門chân 腿bàn chân 足 ngón chân 腳趾lưng背,背部lỗ mũi 鼻孔cánh tay臂 rốn肚臍 xương骨,骨頭 sườn肋骨họng喉嚨,咽喉 râu,ria鬍子cơ bắp肌肉 lỗ chân lông毛孔 da皮,皮膚 nắm tay拳,拳頭 sắc mặt面色,膚色vú 乳房núm vú 乳頭lưỡi 舌,舌頭móng tay指甲ngón tay 指頭,手指 ngón tay cái 拇指ngón tay trỏ 食指ngón nhẫn 無名指ngón tay út小指ngón tay giữa中指môi 嘴唇 thần kinh神經 máu血,血液 động mạch動脈tĩnh mạch靜脈mạch máu, huyết quản血管nhóm máu血型huyết áp血壓cơ thể 身體 thân,thân thể 軀幹,身幹 cơ quản, tạng器官nội trạng內臟nhịp tim 心跳óc,não腦 trái tim 心,心臟phổi肺臟gan肝臟 túi mật膽,膽曩lách,tỳ 脾臟thận腎臟dạ dày胃 ruột腸bàng quang膀胱thực quản食道thanh đới聲帶tế bào細胞mô組織
【cơ thể 身體】
ăn吃uống喝,飲 thở呼吸 đói飢,飢餓 sức khoẻ 健康khát 渴 nước tiểu尿 đi tiểu小便,排尿 mệt mỏi 疲乏dậy起床 suyễn ,siễn,hen氣喘 ngủ 睡覺 đại tiện 排便 đau疼,痛 gàu 頭皮屑 tiêu hóa消化 thức giấc醒來,弄醒 nghỉ ngơi,thư giãn 休息,放鬆sở thích愛好 ốm yếu瘦弱多病 bị bệnh生病người ốm病人 âm thanh, tiếng聲音 lắng nghe, nghe聽 nghe được聽見 thính giác聽覺 xem xét, xem看 nhìn thấy看見 thị giác 視覺thị lực, tầm nhìn 視力 toả sáng,soi sáng發光,發亮 mù 失明的、瞎的 viễn thị 遠視的 cận thị近視的 tối 黑暗的 chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng照明、光明 phai, biến mất消失 nhìn trộm,hé nhìn偷看,窺視 kính, mắt kính眼鏡 xúc giác觸覺 sờ, mó, đụng, chạm觸,碰 mùi hôi thối惡臭,臭氣hương,thơm芳香,香味 trơn 滑的dính黏的 mùi 氣味 mềm軟的,柔軟的cứng硬的 hương vị,mùi味道、滋味vị giác味覺khứu giác嗅覺ngứa癢,發癢
【nam 男 nữ 女 tuổi 年齡】
giới tính 性別 người đẹp美女đẹp trai英俊的nam giới男性người đàn ông男人trẻ trung, tuổi trẻ 年輕的phụ nữ女人,婦女nữ giới女性phu nhân, quý bà女士lùn矮的cao高的đáng yêu可愛的béo胖的gầy瘦的đẹp漂亮的xấu醜的chiều cao身高khổ người體格trọng lượng體重ngoài mặt外貌nụ cười微笑biểu hiện表情tàn tật殘疾的hấp dẫn迷人的nhanh nhẹn敏捷的khoẻ mạnh強健的thanh lịch, tao nhã 優雅quý ông紳士 quyếu rũ 誘惑的bẩn髒的nếp nhăn皺紋vòng eo腰圍 mới sinh新生的trẻ sơ sinh嬰兒đứa trẻ 孩子thời thơ ấu童年trẻ, trẻ trung年輕的tuổi trẻ 年紀小的thanh thiếu niên青少年tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên青春lớn lên,người lớn長大,成人tuổi trưởng thành成年chín chắn成熟đứng tuổi,trung niên中年tuổi già 老年,晚年kiểu tóc髮型ép tóc直髮tóc quăn捲髮nhuộm tóc染髮rụng tóc掉髮
【cá tính人格】
trung thực誠實的thông minh聰明的lo lắng擔憂的lãng mạn, đa tình多情的nổi loạn反叛的cá tính個性cố chấp固執的ghê sợ,sợ 害怕的hòa nhã , ôn hòa溫和tích cực積極的đơn giản簡單的lo âu, lo lắng, băn khoăn焦慮的đáng thương,tội nghiệp可憐的vui mừng 喜悅vui vẻ 高興vui tính樂觀 cởi mở 開朗的lười biếng懶惰的lếch thếch, bù xù, rối邋遢的lạc quan樂觀的 có lễ độ , lịch sự 禮貌的tỉnh táo, có lý trí理智的linh hoạt靈活的keo kiệt, bủn xỉn吝嗇的hài lòng, vừa ý 滿意的nhạy cảm敏感的bình tĩnh, yên tĩnh平靜的siêng năng勤奮的cần cù 勤勉的nhiệt thành熱誠的nhiệt tâm熱心的tức giận生氣的thất lễ, vo lễ 失禮的tuyệt vọng失望的tham lam貪心的đặc tính特性ngọt ngào甜蜜的hoàn hảo完美的dịu dàng, dịu hiền溫柔的vô tội, không có tội無辜的tàn nhẫn, vô tình無情的thực tế 實際phi thường異常的dũng cảm勇敢的hài hước幽默的tiện lợi友好的tốt bụng善良chân thành真摯的tự tin自信的ích kỷ自私自利的buồn rầu , âu sầu,憂愁 ảo não, buồn phiền 煩惱đau đớn悲傷的hiểm độc險惡 đáng căm hờn, đáng căm ghét可恨的 nôn nóng , sốt ruột急躁的
【suy nghĩ 思想nghĩ 思考】
óc sáng tạo, tính sáng tạo創造力tồn tại存在cân nhắc反思phức tạp複雜khái niệm概念quan điểm觀點nghi ngờ 懷疑 khéo léo機靈ký ức, nhớ 記憶giả thuyết假設đơn giản簡單的cụ thể具體的khó khăn困難lôgíc邏輯mơ, mơ mộng夢想dễ nhận thấy, dễ biết 明白的phán đoán 判斷dễ dàng容易vấn đề 問題Không có vấn đề 沒問題thiếu hiểu biết無知ý tưởng, chủ trương想法,主張trí tưởng tượng , ý nghĩ kỳ quặc想像,異想天開niềm tin信念ý thức意識thích thú 有趣lý do原因kiến thức知識trí tuệ 智慧trí thông minh, trí óc智力sai, sai lầm錯誤có hứng thú 對...感興趣 phản ánh反思,反省cấu tứ, ý tưởng構思ghi nhớ 記念giải quyết vấn đề 解決問題học, được biết了解thuyết phục勸說khuyên can勸阻thuyết phục說服đồng ý 同意suy luận推理quên忘記tin tưởng相信tưởng tượng想像nghiên cứu 研究bày tỏ 演示,證明điều phải, đúng đắn正確biết知道
【家居】
nhà vệ sinh 廁所cửa sổ 窗戶quạt điện 電扇 phòng 房間 ngôi nhà 房屋gương 鏡子công tắc 開關cầu thang 樓梯cửa 門phòng ngủ 臥室 tủ áo 衣櫃 phòng tắm浴室 hành lang 走廊 hộp thư 信箱 bồn cầu 馬桶 nhà bếp廚房mền đắp, chăn 被子giường 床đèn 燈đèn bàn 檯燈ghế con 凳子tủ lạnh 電冰箱 hộp xà bông 肥皂盒 thùng rác 垃圾桶 ghế xôfa, ghế trường kỷ, đi văng 沙發 giấy vệ sinh 衛生紙 máy giặt 洗衣機 ghế 椅子xà phòng thơm 香皂 tách, chén 杯子cốc, ly 玻璃杯đĩa 盤子cái bát 碗dao刀chai 瓶子điện 電ánh sáng光 máy lạnh 空調pin電池đèn pin 手電筒muỗng 湯匙tách giấy 紙杯 ăn 吃đói 餓uống 喝 trà 茶cà phê 咖啡thuốc lá 香煙 hút thuốc抽菸 máy sấy tóc 吹風機 cái lược 梳子dầu gội đầu 洗髮精 nước hoa 香水xà phòng肥皂 khăn mặt毛巾 gội đầu洗髮 rửa mặt 洗臉 tắm洗澡 kem đánh răng 牙膏 bàn chải đánh răng 牙刷dọn nhà, dời nhà 搬,移動dọn nhà搬家đánh sạch tẩy sạch, vét sạch, quét sạch打掃,清洗giội nước cho sạch沖洗rửa洗 rửa chén đĩa洗碗chìa khoá 鑰匙ủi熨燙điện電
【hôn nhân 婚姻】
yêu, tình yêu 愛,愛情 đã yêu 愛上 yêu nhau 相愛,戀愛 người yêu 情侶,情人hôn nhau接吻món quà 禮物bất động sản 不動產 cuộc sống 生命、生活 Chúc mừng sinh nhật 生日快樂đính hôn 訂婚 đám cưới 婚禮 chú rể 新郎 cô dâu 新娘nhẫn cưới 結婚戒指 tình trạng hôn nhân 婚姻狀況 vợ chồng配偶 người chưa vợ 單身漢 chưa kết hôn 未婚 kết hôn 已婚 sống riêng 分居的 ly hôn 離婚 góa bụa 喪偶 kế thừa 繼承 gia phả 家譜 lập gia đình 結婚 tái hôn再婚 món quà 禮物 xác chết屍體sự chết 死亡 di chúc , chúc thư 遺囑 di truyền遺傳 trẻ sơ sinh 新生的 thụ tinh nhân tạo 人工授精 con cái , con cháu đời sau 子女,後代 mang thai 懷孕 phá thai , sẩy thai 流產 phá thai墮胎sinh đẻ 分娩sinh con生孩子sinh ra出生nuôi dưỡng撫養tổ tiên 祖先,祖宗 bạn trai 男朋友 bạn gái 女朋友 hữu nghị 友誼 kẻ thù 敵人người quen 熟人đồng nghiệp同事,同行phù rể 伴郎phù dâụ 伴娘
【 mùa季節thiên nhiên,tự nhiên自然】
mùa xuân 春 mùa hè 夏 mùa thu 秋 mùa đông冬 độ ẩm潮濕khô乾的lạnh冷的mát mẻ 涼的Trời mát天涼nóng nực悶熱 ấm áp 溫和 gió 風không khí 空氣 khí hậu氣候 khí quyển大氣nắng,trời quang晴朗的 thời tiết xấu壞天氣 thời tiết đẹp 好天氣mưa雨mây雲nước đá 冰 đóng băng結冰tuyết雪sương露水sấm sét雷điện電ánh sáng 光bóng,bóng râm影子sấm sét雷ánh chớp,tia chớp閃電độ 度nhiệt kế溫度計ôn độ = nhiệt độ溫度nhiệt độ thấp nhất最低氣溫vủ trụ宇宙hệ ngân hà 銀河系lỗ đen黑洞 thế giới世界trái Đất地球 mặt trời太陽 ngôi sao 星星hành tinh 行星 mặt trăng月亮sao chổi 彗星sao băng流星 vệ tinh衛星 bầu trời天空trọng lực, sức hút trái Đất 重力,地心引力 Vòng Bắc Cực北極圈 Vòng Nam Cực南極圈biển 海sông河,江hồ 湖ao池塘 đồng cỏ,bãi cỏ 草地 dốc坡,斜坡 rừng叢林, 密林, 森林 cát沙 núi山 đá núi,đá岩,岩石 hòn đảo島,島嶼 hang洞,穴mảnh đất陸地 đất nông nghiệp農田đồng bằng平原 sa mạc, hoang mạc 沙漠,荒漠thành phố 城市thủ đô, thủ phủ 首都 địa lý 地理đất nước 國家môi trường環境
【chính trị 政治 pháp luật法律】
nguyên thủ quốc gia 國家元首 thủ tướng 首相,總理 tổng thống總統bộ trưởng 部長 thị trưởng市長 vua國王quyền lực權力 phúc lợi 福利 kinh tế 經濟công dân公民cải cách改革chống lại反對nhà nước 國家cuộc cách mạng革命nước cộng hòa共和國chủ nghĩa cộng sản共產主義chủ nghĩa xã hội社會主義 hoà bình和平liên minh, liên bang聯盟,聯邦dân chủ民主nội các內閣cai quản, cai trị 統治bỏ phiếu投票bầu cử選舉hiến pháp憲法hành chính行政 lập pháp立法tư pháp司法chính phủ 政府pháp luật法律thẩm phán, quan tòa法官công tố viên檢察官 luật sư bào chữa辯護律師 tòa án法庭,法院bị cáo被告nguyên cáo原告vụ kiện訴訟 tố cáo, cáo trạng 控告,起訴 xét xử, xử án審理 bằng chứng證據 làm chứng 證明,證實người làm chứng證人 biện luận辯論tranh cãi爭辯thẩm phán審判kết án判決tự bảo vệ自衛vô tội無罪tội lỗi罪,罪責phạm tội犯罪phạm án犯案tố giác告發lỗi ,sai lầm過失hoãn thi hành án緩刑nhà tù, nhà giam監獄,拘留所giam giữ 監禁
【thời gian 時間 đồng hồ 時刻表】
buổi sáng 早上từ 1 giờ đến 10 giờ ,buổi trưa = chính ngọ 中午từ 10 giờ đến 13 giờ ,buổi chiều午後từ 13 giờ đến 19 giờ ,buổi tối 傍晚từ 19 giờ đến 22 giờ , đêm 晚上từ 22 giờ đến 24 giờ ban ngày 白天 nửa đêm半夜 lần次數 giờ 時 phút 分鐘 giây秒 lúc hoàng hôn,lúc tảng sáng黃昏 mặt trời lặn,hoàng hôn日落bình minh黎明 mặt trời mọc日出 thập kỷ 十年thời điểm,lúc 時刻 thế kỷ世紀ngày 天,日cả ngày整天 hàng ngày,mỗi ngày每天ngày tháng năm年月日 hôm kia 前天 hôm qua 昨天 hôm nay 今天 ngày mai 明天 ngày kia 後天 ngày kìa大後天 tuần trước nữa 上上週 tuần trước 上週 tuần này 本週 tuần sau/tuần tới 下週 tuần sau nữa 下下週 tháng trước nữa上上個月 tháng trước上個月 tháng này這個月 tháng sau/tháng tới下個月 tháng sau nữa下下個月 năm kia 大前年 năm ngoái 前年 năm nay 今年năm sau/sang năm/năm tới 明年 năm sau nữa 後年 chủ nhật 星期天 thứ nhất第一 thứ hai 星期一、第二 thứ ba 星期二、第三 thứ tư 星期三、第四 thứ năm 星期四、第五 thứ sáu 星期五、第六 thứ bảy 星期六、第七
【chữ số數字】
số không, không, zêrô, lẻ零 ,không 0 , một 1 , hai 2 , ba 3 , bốn 4 , năm 5, sáu 6 ,bảy 7 , tám 8 , chín 9 , mười 10 , mười một 11, mười hai 12, mười ba 13, mười bốn 14, mười lăm 15,(15的5由năm 變成 lăm, 在北方25以上的5變成nhăm, 但不常用) mười sáu 16, mười bảy 17, mười tám 18 ,mười chín 19 ,hai mươi 20 (20以上的mười的聲調會產生變化,變成 mươi ), hai mươi mốt 21 (從21以上開始的1,由 một變成 mốt),hai mươi hai 22 ,hai mươi lăm /nhăm 25 ba mươi 30 ,ba mươi mốt 31, bốn mươi 40 ,năm mươi 50 ,sáu mươi 60, bảy mươi 70, tám mươi 80 ,chín mươi 90, một trăm 100 , một trăm linh/lể một 101 , một nghìn/ngàn 1000 , một nghìn/ngàn lẻ một 1001 , mười nghìn,vạn 一萬 , một trăm ngàn十萬 ,một triệu 一百萬 , một trăm triệu一億 , một tỷ 十億 Phép cộng加法Phép trừ減法Phép nhân乘法Phép chia除法tổng hợp和
【古漢數字】linh / lẻ 零 nhất 一 nhị 二 tam 三 tứ 四 ngũ 五 lục 六 thất 七 bát 八 cửu 九 thập 十 bách 百 thiên 千 vạn 萬
【vận động運動】
chạy bộ 慢跑thi chạy 跑步 bơi lội 游泳 nhảy cầu跳水 quả bóng rổ 籃球 bóng chày 棒球 bóng đá 足球bóng chuyền 排球quần vợt 網球cầu lông 羽毛球câu cá 釣魚chạy cự ly ngắn短跑 trèo núi 登山tập thể hình 健身cử tạ 舉重võ thuật武術 karate空手道judô柔道 đấu vật摔角ván trượt 滑板 trượt băng滑冰trượt nước滑水trượt tuyết滑雪quyền Anh拳擊trận đua xe賽車đua ngựa賽馬bắn cung射箭thể dục體操điền kinh田徑nhảy cao跳高nhảy xa跳遠đua xe đạp自行車賽đi xe đạp自行車運動bóng bi-a撞球cờ vua西洋棋cờ nhảy 跳棋thả diều放風箏xiếc馬戲團ảo thuật魔術 đội隊đối thủ對手điểm分數kết quả結果trận thi , thi đấu比賽vô địch冠軍đánh bại擊敗kỷ lục紀錄cúp獎杯huấn luyện viên教練huy chương vàng金牌vé門票mục tiêu目標 cúp bóng đá thế giới 世界杯đấu loại淘汰tập thổ thao做運動sân vận động體育場nhà thi đấu體育館huấn luyện訓練vận động viên, cầu thủ 運動員 tạm ngừng暫停nghề nghiệp, nhà nghề職業的đánh bạc賭博gian lận, lừa bịp作弊thua輸 thắng 贏câu đố 謎語súc sắc, xúc xắc骰子bài tulơkhơ紙牌,撲克牌
【giao thông交通】
xe, xe cộ 車輛nhà ga, bến ô tô車站 người lái xe駕駛員xe tắc xi 計程車xe buýt 公共汽車 tàu hoả, xe lửa火車xe cứu thương 救護車xe chữa cháy消防車 xe tải卡車 xe rác 垃圾車xe moóc, toa moóc拖車xe đạp自行車xe gắn máy, xe máy 摩托車 ô tô 汽車xe thể thao, xe 跑車xe tải nhỏ小型貨車máy bay飛機 sân bay機場vé 票 hành khách乘客 chỗ ngồi座位đến, tới nơi 到達 rời, khởi hành 離開 Lối ra, cửa ra出口Lối vào入口Hư hỏng故障 Ngã tư交叉路口 Cấm vào 禁止出入 Cấm dừng禁止停車 Cấm đi qua 禁止通行 Cấm hút thuốc 禁止吸菸 Chậm lại 慢 Nguy hiểm危險 Chú ý 注意 đường xe đi 車道 đường 道路 đường cái / ô tô公路cầu橋 trạm xăng, cây xăng加油站 thêm xăng 加油 lái xe 開車 lùi xe 倒車đèn giao thông 交通號誌燈cảnh sát giao thông交通警察 rủi ro, tai nạn 事故 sửa chữa 修理 thu phí 收費 tốc độ 速度tăng tốc độ 加速 giảm tốc độ 減速phanh 煞車 đậu xe, đỗ xe 停車vượt qua, đi qua 通過 tín hiệu 信號 người đi bộ行人Nghiêm cấm vượt qua嚴禁超車
【giáo dục教育及văn phòng phẩm文具】
Bộ Giáo Dục 教育部 khoá học 課程 trường học 學校tiểu học / trường tiểu học小學 trường trung học cơ sở 初中 trường trung học phổ 高中 trường đại học大學 máy vi tính 電腦 sách giáo khoa 課本 cặp sách 書包đi học就學 từ điển, tự điển字典quyển vở bài tập 作業本 lớp 班,級bạn học同學,校友 học sinh學生 lớp học 教室 thư viện 圖書館trả lời 回答 thi考試 lớp học, bài học課,功課 lên lớp上課Giáo sư教授 Tiến si ,bác sỹ 博士thạc sỹ 碩士cử nhân學士nghiên cứu sinh / tiến sĩ 研究生sinh viên cao đẳng專科生/大專生 sinh viên tốt nghiệp畢業生bằng tốt nghiệp 畢業證書 bút 筆 bút chì 鉛筆 bút dạ quang 螢光筆 bút bi 原子筆 tập giấy thấm, tập giấy 便條紙nhãn , nhãn hiệu 標籤 phác thảo 草稿 cái thước kẻ 尺 đinh kẹp, má kẹp 訂書釘 máy dập ghim 釘書機 cái kéo 剪刀băng dính 膠帶 danh thiếp 名片điện thoại電話 điện thoại không dây 行動電話 tai nghe 耳機 bút phủ 修正液 cái tẩy 橡皮擦 phong bì 信封 thư 信 giấy 紙 cái ghim, cái kẹp 迴紋針
【gia đình家庭】
ông nội 祖父bà nội 祖母 bố chồng 公公 mẹ chồng 婆婆 bố vợ 岳父 mẹ vợ 岳母 bác 大伯 chú 叔父 cô姑母 dì 阿姨 dượng 姨父 cậu舅父 mợ 舅母 thím 嬸母 cha mẹ , bố mẹ 父母 anh trai哥哥 em trai弟弟 chị 姊姊 em gái 妹妹 anh rể 姊夫 em rể 妹夫 chị dâu,cô em dâu 弟媳 con dâu 兒媳婦 con rể 女婿 chị dâu 嫂子 anh/em họ 堂/表兄弟,堂/表姊妹 chồng丈夫vợ 妻子con trai兒子con gái 女兒 cháu nội孫子 cháu gái孫女 cha kế 繼父 mẹ kế 繼母 con gái riêng 繼女 con trai riêng 繼子 đứa trẻ,trẻ con孩子 cháu trai 外甥 姪子 cháu gái 外甥女 姪女 thân nhân, thân thích 親戚 thân thuộc, người nhà 親屬
【màu sắc 顏色】
Cái này〈 đấy〉....這是〈那是〉........
trong純色 màu ngà 象牙白màu trắng 白色màu đen 黑色màu đỏ 紅色màu tím紫色 màu mận紫紅色màu hoa cà 木槿紫màu hồng 粉紅色 màu nâu 褐,棕色màu vàng黃色(小雞黃) màu vàng nhạt檸檬黃màu vàng金色màu bạc銀色 màu xám灰色màu xám ngọc trai珍珠灰màu da cam橙色màu sôcôla巧克力色màu xanh藍色xanh lam藍màu xanh nhạt 淡藍màu xanh sẫm深藍xanh lục 綠màu xanh lá cây 綠色xanh biển海軍綠màu ngọc lam青綠色, 綠松石色xanh 青色,特別要說藍色,可以說xanh da trời,要說綠色時,則可以說xanh lá cây 。có màu彩色的tô màu上色tươi tắm鮮豔的trong suốt鮮亮的trong trẻo,trong sạch透明的 nhạt淡的,淺的tối,u ám,ngăm đen暗的,深的sơn顏料hội hoạ,vẽ 畫màu nước水彩
【表示味道的用語 ăn cơm吃飯】
chua 酸 ngọt 甜 đắng 苦 cay 辣 mặn 鹹 nhạt 淡 đậm 濃 ngon 好吃 Ngon lắm.很好吃 Không ngọt. 不甜công thức菜譜thực đơn菜單thực phẩm飯菜cách nấu nướng烹調bữa ăn一餐,膳食bữa sáng早餐bữa trưa午餐bữa tối正餐món ăn一道菜đun sôi煮chiên, xào炸,煎、炒nướng烤món nướng燒烤的nấu cơm做飯canh đậm濃湯mì 麵條bánh mì 麵包thịt gà 雞肉thịt lợn 豬肉thịt cừu 羊肉thịt bò 牛肉bít tết牛排kem冰淇淋bánh pút đinh布丁trứng蛋mật ong蜂蜜kem奶油sữa牛奶kẹo糖果hạt tiêu胡椒mù tạt芥末gừng薑tương ớt辣椒醬đường糖lúa mì 小麥dầu油muối鹽gạo稻米xì dầu醬油dấm醋trà 茶 đồ uống 飲料nước suối 水〈礦泉水〉 nước khoáng 水〈有氣的水〉trà đá 冰茶chè xanh 綠茶nước cam 柳橙汁nước chanh檸檬汁nước đá 冰水cà phê 咖啡cà phê sữa 牛奶咖啡cà phê sữa đá 冰牛奶咖啡cà phê đen黑咖啡nước trái cây果汁rượu 酒bia啤酒rượu nho葡萄酒
【其他】
tên họ 姓名 địa chỉ 地址 thành phố 城市 đường phố 街道 số điện thoại 電話號碼 tiền gửi 存款 trả tiền mặt 付現金 ngày và nơi sinh出生日期和地點thân phận 身分chứng minh thư 身分證 người mẫu 模特兒 nghệ thuật 藝術 chụp ảnh chân dung 拍照 tiền cảnh 前景 giá ba chân 三腳架 chụp ảnh 攝影 máy quay phim 攝影機 nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh 攝影者phim ảnh, phim 電影 âm nhạc 音樂 khiêu vũ 舞蹈 跳舞 truyện ngắn, câu chuyện 故事chuyện, tiểu thuyết 小說 văn học 文學 văn chương 文章 văn bản 文字 tác giả 作者 ngôn ngữ 語言 tờ báo 報紙 phông vấn 採訪 phóng viên採訪記者 nhà báo 記者độc giả, bạn đọc 讀者phê bình 批評 bình luận 評論 bài xã luận社論 trang đầu 頭版 ảnh, bức ảnh 照片 tin tức 新聞tin tức đặc biệt 重大新聞 tạp chí 雜誌 quảng cáo 廣告 truyền hình 電視 phát sóng 廣播 phóng sự mới 新聞報導đan編織khâu縫紉thêu hoa繡花trò chơi玩具Bác sỹ 大夫 Kỹ sư工程師 Kế toán會計
【越南12生肖及động vật動物】
1 chuột 老鼠 2 trâu 水牛3北hổ 南cọp 老虎 4 mèo貓 5 rồng 龍6 rắn 蛇 7 ngựa 馬 8北cừu羊, 南dê 山羊 9 khỉ 猴子 10 gà 雞 11 chó 狗 12北lợn南heo豬 gia súc家畜,牲畜động vật có vú 哺乳動物động vật gặm nhấm囓齒動物 vật cảnh, vật cưng寵物ấp,ươm孵化,繁育bò 牛 thỏ兔子 ngựa vằn斑馬beo, báo豹gấu Bắc cực, gấu trắng北極熊,白熊con dơi蝙蝠 chuột đồng倉鼠hươu cao cổ長頸鹿chồn hôi 臭鼬con nhím Âu刺蝟 con vượn gôrila, khỉ độc大猩猩 con canguru,đại thử 袋鼠khỉ đầu chó 狒狒 hà mã 河馬chó sói狼con lửng獾 gấu chuột xù lông浣熊 linh cẩn鬣狗linh dươnh 羚羊rái cá 水獺 con tê giác犀牛con mác-mốt,rái cạn土撥鼠hươu, nai鹿lạc đà 駱駝 sư tử 獅子con sóc松鼠con voi象con gấu熊gấu trúc熊貓heo rừng野豬con tê giác犀牛con lừa驢子con la騾子móng guốc蹄kêu la吼,咆哮thuần hoá 馴養đuôi尾巴hang,sào huyệt獸穴,地洞,窩sừng角bẫy捕獸機、陷阱chó săn獵犬người đi săn獵人săn bắn打獵sở thú, vườn bách thú, vườn thú 動物園
【thực vật植物】
cỏ 草vườn rau菜園vườn hoa花園hoa,bông hoa 花cánh hoa花瓣nở hoa 開花 loài, giống物種 người làm vườn園丁, 花匠hạt giống種子trồng種植hoa huệ tây, hoa loa kèn百合花 hoa lan 蘭花cúc vạn thọ tây大波斯菊 hoa lan dạ hương風信子gai荊棘 hoa đỗ quyên 杜鵑花 hoa cúc菊花 hoa cẩm chướng康乃馨 hoa mẫu đơn牡丹cây bồ công anh蒲公英 cây dạ yên thảo 牽牛花hoa hồng薔薇,玫瑰 thuỷ tiên 水仙cây xương rồng仙人掌cây hướng dương向日葵 hoa anh túc罌粟 hoa anh đào 櫻花 hoa uất kim hương 鬱金香 hoa vi-ô-lét紫羅蘭 cây 樹thân cây 樹幹 hành rào cây xanh樹籬vỏ cây 樹皮lá cây 樹葉cành cây 樹枝cục đất 土塊gỗ 木cây thường xanh常綠樹 cây ăn quả 果樹 mềm cây cây nhỏ 樹苗, 幼樹 cây thông松樹 cây cọ,cây họ cau dừa棕櫚樹 liễu 柳樹 anh đào 櫻桃樹 cây sung,cây vả 無花果樹 cây đào 桃樹 cây táo 蘋果樹 cây chanh 檸檬樹 cây ôliu 橄欖樹 cây bạch dương白楊 cây bách 柏樹 cây phong楓樹 linh sam冷杉bạch dương樺, 白樺
【rau蔬菜】
rau chân vịt菠菜đậu que菜豆súp lơ菜花đậu豆giá, giá đỗ 豆芽ôliu橄欖hạt tiêu胡椒cà rốt胡蘿蔔dưa leo黃瓜thì là茴香cải bắp卷心菜,圓白菜tỏi tây韭菜ớt辣椒măng tây蘆筍hương thảo迷迭香nấm蘑菇bí ngô南瓜cà tím茄子cần tây芹菜ớt trái xanh青椒ớt ngọt 甜椒rau xa-lát沙拉rau diếp生菜,窩苣tỏi大蒜củ cải đường甜菜cà chua番茄củ hành tây洋蔥rau tía紫菜củ sả 香茅 rau muống 空心菜đậu phộng, lạc 花生củ cải 蘿蔔củ cải đỏ 红菜頭bí đao 冬瓜quả mướp 絲瓜mướp đắng 苦瓜lô hội,nha đam 蘆薈gừng 薑củ nghệ 黃薑 khoai lang 红薯 khoai môn 芋頭 bắp cải 大白菜ngô玉米 rong biển 海带mộc nhĩ, nấm mèo木耳nấm hương 香菇 nấm kim châm金針菇nấm đầu khỉ 猴頭菇 khoai từ, củ từ 山藥 rau tra榨菜đậu trạch 扁豆 đậu nành毛豆 đậu tương, đậu nành 黄豆đậu đỏ黑豆đậu đỏ 红豆đậu xanh 綠豆đậu đũa 豇豆〈菜豆仔〉khoai tây土豆〈馬鈴薯〉đậu Hà-lan豌豆,〈荷蘭豆〉
【cá 魚 loài bò sát爬行動物】
cá trích鲱魚〈鯽魚〉cá hồi鮭魚,三文魚con moóc, cá ngựa海馬cá kiếm箭魚,旗魚cá ngừ金槍魚cá vàng金魚lươn鰻魚,鱔魚cá pô-lắc明太魚,大口魚vây, chân chéo鰭,闊鰭cá thu鯖魚cá xacđin, cá xác-đing沙丁魚sứa水母,海蟄cá bơn比目魚cá tuyết鱈魚cá mực魷魚bạch tuộc, con tuộc, con mực phủ 章魚cá đối, cá phèn鯔魚cá hồi鱒魚cá voi鯨chó biển海豹con moóc海象sư tử biển海獅hải ly海狸,海獺cá heo海豚cá mập, cá nhám鯊魚cá chuồn飛魚 động vật thân mềm 軟體動物nghêu, sò, ốc, hến有殼類水生動物con trai 蛤 sò, vỏ hến甲殼,貝vỏ sò, sò扇貝,貝con hàu牡蠣 cua螃蟹tôm hùm 大螯蝦,龍蝦tôm sú,tôm 明蝦,對蝦,河蝦 rùa, ba ba鱉,龜con cóc蟾蜍,癩蛤蟆nòng nọc蝌蚪 ếch青蛙kêu ộp ộp呱呱地叫con rắn蛇rắn độc毒蛇 rắn có vòng sừng, rắn chuông響尾蛇rắn mang bành眼鏡蛇con trăn Nam mỹ 蟒蛇thằn lằn蜥蜴cá sấn鱷魚
【chim 鳥,禽】
tchim gáy斑鳩 chim bói cá 翠鳥 con ngỗng鵝 chim bồ câu鴿 chim mòng biển海鷗 chim di trú 候鳥 gà tây 火雞 chim bạch yến 金絲雀 chim công 孔雀 chim sẻ 麻雀 con cú貓頭鷹chim dữ 猛禽 lồng chim 鳥籠 chim cánh cụt企鵝 chim khách鵲chim ưng隼, 獵鷹con bồ nông鵜鶘 thiên nga天鵝 đà điểu鴕鳥 chim kên kên 禿鷹, 禿鷲con quạ 鴉, 烏鴉 vịt鴨 chim yến 燕子con vẹt 鸚鵡 chim ưng,chim đại bàng鷹 chim chiền chiện雲雀chim đa đa鷓鴣chim cổ đỏ知更鳥gà lôi đỏ, gà lôi 雉, 野雞 chim gõ kiến 啄木鳥 mỏ 嘴, 喙 lông vũ 羽毛cánh翼 ,翅膀tổ,ổ 巢, 窩 gà con, chim con小雞,小鳥chim hót鳥叫
【côn trùng蟲,昆蟲】
mối mọt, con mối 白蟻 muỗi蚊子kêu vo vo 嗡嗡叫 gián蟑螂 thằn lằn壁虎con kiến 螞蟻rận, chấy虱子con bọ chét跳蚤ruồi ở trong nhà 家蠅 con bét, con ve, con tíc壁虱giun dẹp扁蟲tằm蠶 làm kén, kén 蠶繭con nhện蜘蛛mạng nhện蜘蛛網 con rệp 臭蟲 ong蜜蜂ong vò vẽ 大黃蜂ong bắp cày 黃蜂 cắn螫,叮tổ ong, đõ ong 蜂巢,蜂房 đàn ,đám, bầy, đàn ong蜂群 con nhộng蝶蛹 bọ cánh cứng 甲蟲giun, sâu, trùng 蠕蟲 sâu bướm毛蟲bọ rùa瓢蟲con chuồn chuồn蜻蜓bướm蝴蝶con dế 蟋蟀bọ cạp蠍子con đom đóm螢火蟲châu chấu蚱蜢,蝗蟲
【trái cây水果】
北đứa 南thơm 鳳梨 北táo 南bom 蘋果dâu tây草莓 cam柳橙quả hồ trăn開心果 lê梨子 nho葡萄 đào桃子 dưa tây甜瓜dưa hấu西瓜 chuối香蕉anh đào櫻桃mai杏仁 chanh 檸檬quả mọng xanh藍莓 bưởi葡萄柚đào桃子mận mơ李子, 梅 quả bưởi柚子quả chà là 棗 quả quít中國柑橘xoài 芒果sầu riêng 榴槤
【liên từ 連接詞】
trừ phi 除非 nhưng 但是 nhờ 多虧 giống như 好像 và 和 mặc dù 既便是 miễn là ,nếu là 假設
vì lẽ rằng , bởi chưng 既然 mặc dù 盡管 không có 沒有 ngoại trừ 那怕 tuy nhiên 然而nếu 如果 như 如同 trên thực tế 事實上 do đó,để 所以,以便 một khi 萬一,一旦 cũng 也ngay khi 一...就 do đó 因此 bởi vì 因為 bởi, do 因為,由於 trong khi 正當 cho tới khi 直到 dĩ nhiên當然
【常用的詢問方式】
hỏi 詢問 đặt một câu hỏi 提問 trả lời 回答 Bao nhiêu 多少錢? Cái nào? 哪個? Ở đâu? 哪裡?
Vì vậy thế nào? 那又怎麼樣? Bạn / anh/ chị có thể cho tôi biết ... không? 你〈您〉能告訴我...?
Gì? 甚麼? Khi nào? 甚麼時候? Ai? 誰? Có nghĩa gì? 它是甚麼意思? Tại sao ? 為甚麼?
Tôi không hiểu. 我不明白 Sao lại thế đi? 怎麼會? Thế nào? 怎麼樣?
【問候與告別】
Hẹn sớm gặp bạn 後會有期 Hẹn gặp bạn sau 回頭見 Hẹn gặp bạn ngày mai 明天見 Chào 你好!Bạn có khoẻ không? 你身體好嗎 ? Tình hình gần đây thế nào? 近況怎樣? không tồi 不錯 không được tốt lắm 不好 Tốt đẹp!Tốt!好! Rất tốt 很好 Vừa vừa./ Tàm tạm 一般 Chúc ngủ ngon 晚安!Rất vui được gặp anh / chị 認識你很高興 bắt tay 握手 bắt tay với... 與...握手Cho tôi gửi lời thâm tới... 請代我向...問好 lời hỏi thăm 問候 chào hỏi... 向...打招呼 Chào buổi chiều 午安!Vạn sự như ý 一切如意!Tạm biệt 再見!Hẹn gặt lại 後會有期!Xin chào buổi sáng 早安!Hẹn gặp bạn vào chủ nhật 周日見 Chúc may mắn 祝你好運!
【常用副詞】
không may 不幸地 hầu hết 差不多 vội vàng 匆忙的 đến bây giờ 到現在 thay vì 反而tiếp theo, sau đó, sau khi 接著,隨後 chỉ, vừa mới, vừa đủ 僅僅,只是 gần chỗ 近 ngay 馬上ở đó那裡bởi cơ hội, tình cở 偶然 sau đó 然後 vẫn còn, nhưng, một lần nữa仍然,還 như thực tế 事實上 đầu tiên 首先 trong khi đó, đồng thời 同時 muộn 晚 ngày nay 現如今 khá 相當 trong một thời gian ngắn, chốc lát 一會兒 cùng nhau 一起 đã từng, đã 已經 xa 遠 lần nữa 再 tồi tệ糟糕cho đến bây giờ 直到現在 đủ 足夠 chỉ 只
【常用形容詞 】
北to/北南lớn大nhỏ/bé 小 nhiều 多 ít 少 dài 長 ngắn 短 gần 近 xa 遠 tốt 好xấu 壞 rộng 寬鬆 chật 窄,緊 cao 高 thấp低 nóng 熱lạnh 冷nhẹ輕 nặng重北đắt 南mắc貴 rẻ 便宜 chậm 慢 nhanh快 Tốt quá 很好chiều dài 長度 chiều cao高度 chiều rộng 寬度 mét 米lít升 tấn公噸
ki-lô-gờ-ram, ki-lô-gam 千克/公斤 bao nhiêu多少
【常用動詞 】
đọc 讀 xem看 viết寫 nói說 nghe聽 khóc 哭 cười笑 ngồi坐 đứng站biết 知道 nghĩ 想,思考 bán 賣 mua買nói 說nói tiếng Anh說英語 nghe聽nghe rađiô/nghe đài聽廣播 đi 去đi Hà Nội 去河內 đến來、到đến Việt Nam來越南 xem看 xem tivi看電視 ăn 吃ăn cơm吃飯 ngủ 睡ngủ trưa睡午覺 dậy 起床dậy sớm早起 viết 寫 viết luận văn 寫論文 đọc 讀đọc sách讀書 ngồi 坐ngồi lâu久坐 Mời ngồi請坐 ngồi đi,ngồi xuống 坐下 đứng 站đứng im靜靜站著
【其他動詞】
mặc/北mang( 衣類)穿 mặc áo穿上衣/mặc quần穿褲子。cởi (衣類)脫 cởi áo脫上衣/cởi quần脫褲子 áo 上衣quần 褲子váy裙子 。đi/mang/ đeo(鞋類)穿 đi giày穿鞋子/đi dép穿涼鞋 。 bỏ (鞋類)脫 bỏ giày脫鞋子 giày鞋子 dép涼鞋 。đội (帽類)戴上 đội mũ戴上帽子/đội nón戴上斗笠 。bỏ (帽類) 拿下,脫 bỏ mũ 脫帽 bỏ nón 脫下斗笠 mũ 帽子nón 斗笠 延伸表現,北lấy mũ xuống摘下帽子。đeo/mang (裝飾品類)戴上 đeo nhẫn 戴上戒指 tháo/gỡ/bỏ (裝飾品類)摘下tháo kính /gỡ kính/ bỏ kính摘下眼鏡 nhẫn 戒指kính眼鏡
【phương hướng方向】
trên 上面 dưới 下面 trong 裡面 ngoài 外面 trước 前面 sau 後面 bên trái 左邊 bên phải右邊cạnh / bên cạnh旁邊 đường路 đi thẳng直走quay lại再迴轉trở về 返回北rẽ 南quẹo轉彎 bên kia對面 bên này這一邊 Đông東 Tây 西 Nam南 Bắc 北 ở đáy在底部 trên đỉnh在頂部 ngang水平的 khoảng cách距離 không gian空間 độ sâu深度 trên往上 xuống往下 vị trí位置ở đây這裡 ở trong中間 ở giữa在中間đi bộ 步行 đi ra出去 theo sau跟著 nhảy lên,lao vào跳躍đi quanh四處走rẽ sang bên phải 向右 rẽ sang bên trái 向左
【量詞】
cái 物品 Cái áo này đẹp quá.這件衣服很美
tờ 紙張,文件,報紙等 tờ báo一份報紙 , 一張紙 tờ giấy一份文件 cuốn ,quyển書,筆記本等 quyển sách一本書 cuốn vở 一本筆記本quả 北,trái 南 水果quả dưa hấu/trái dưa hấu一顆西瓜quả chuối/trái chuối 一條香蕉ngôi 房子、星星 ngôi nhà 一幢房子 ngôi sao 一顆星星

2017/2/26 17:05
回頂部


回復: 請問老婆沒有健保卡...生產相關問題
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
衛生福利部中央健康保險署
http://www.nhi.gov.tw/webdata/webdata ... nu_id=682&webdata_id=3879

設籍前新住民健保費補助作業
點進去:

設籍前新住民補助健保費申請表(105.03.16更新)



外籍配偶如何加入全民健康保險?


發布機關:國際及執法事務組‧外事科
發布日期:2013/3/11

一、業務執行機關:行政院衛生署中央健康保險局

二、法令依據:全民健康保險法第9條及其施行細則第8條

三、資格條件:在臺灣地區領有居留證明文件者,自在臺居留滿6個月或其曾出境1次未逾30日,其實際 居住期間扣除出境日數後,併計達6個月之日起,應參加全民健康保險為保險對象,但有一定雇主之受僱者,於受雇時即應加保,不受6個月之限制。

四、申請程序: 符合參加全民健康保險之外籍人士,應檢附外僑居留證影本,依下列順序辦理加保手續:
1、有一定雇主之受雇者,應在服務單位,申請參加健保。
2、沒有工作的外籍配偶,應自居留滿6個月時起,依附台灣配偶加保。

五:注意事項: 沒有工作也不符合以眷屬身分投保的外籍人士,應攜帶居留證明文件影本至居留證明文件記載地址之鄉(鎮、市、區)公所辦理加保。

PS:還是再去確認一下「期日」比較好


yahoo 奇摩知識+ 的回答

第一個回答:
當時我自然產也是忘記去繳納健保~ 
出院要櫃檯付錢的時候大概全部近1萬元~ 
媽媽跟小孩的費用一起的!! 
因為我是住雙人房~一天就要自費1500了! 
後來隔天去繳納健保後~ 
健保給付全部大概不到5000吧~ 
如果說住健保房費用可能更低~ 
可能才幾百塊~1000多左右!! 

若是剖腹產自費通常都要很貴的!! 
像健保就不給付剖腹產的費用~ 
除非是符合必須剖腹產真的規定!! 
剖腹產自費部分兩萬以上跑不掉的! 

若媽咪您的經濟真的不允許下~ 
建議採自然生產~對小孩也不錯喔!! 

另外媽咪您健保若是沒有欠費很多可以去繳納!! 
若是欠費太多~可以去健保局申請分期付款! 
再分期付款當中還是可以擁有健保資格~ 
一個月大概都兩三千左右~要看您欠費的多寡!! 

祝 順心^^

第二個回答:
我是在台北生的.我是有健保.但是因為當初結帳時忘了帶健保卡,,所以先壓單自費.我是自然產.當初一共付了2萬多,,後來再回去退費.健保就止付3千多吧....不過如果是剖腹產的話費用會多出2萬左右..請問媽咪沒健保的話.可以詢問一些婦女機構..看有無補助,,希望幫的到你

2017/2/26 16:58
回頂部


回復: 請問有沒有人有EM LÀ BÀ NỘI CỦA ANH的越文字幕
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
越南出品的電影很少打字幕的。

越南的歌曲MV也比較少打字幕。但這2、3年有一些歌手的MV也開始會打上越文歌曲字幕。
如:
https://www.youtube.com/watch?v=Hzbr4jMxvBk
https://www.youtube.com/watch?v=t7vSqJ_2n20
https://www.youtube.com/watch?v=izFnBP3lC3Q
https://www.youtube.com/watch?v=U3ucpVlaeK8

〈猜測:感受到不只越南人在聽,也有很多外國人透過YouTube....等在聽〉
〈國情生活習慣不同,YouTube上的觀閱率也會不同〉


要找越南相關資料。

通常我都是到越南的yahoo奇摩網站去搜尋,會比中文的yahoo網站,搜尋的還多
https://vn.yahoo.com/

要看影片,搜尋phim,就有好幾個越南網站,可以看影片。而這些越南網站的影片,有好幾個國家的電影、電視連續劇、卡通....等。而要給越南人看,很多的影片都會翻譯成越文字幕或越語配音〈很多的影片都會越語配音,但比例上還不算高〉。
如華語電影,會打上越文字幕、中越文字幕或越語配音

搜尋âm nhạc 音樂 bài ca 歌 也有很多網站

如:http://mp3.zing.vn/
歌曲播放,旁邊或下方就會有歌詞

Em Là Bà Nội Của Anh 
Vợ ơi ... You knock me out 
Vợ ơi… You knock me out, You let me down 
(Xinh chưa) Baby em hãy nghe bài hát, anh viết cho em bằng những lời ca từ trái tim ( Ây dô, Ây dô)
Hãy lắng nghe một chút thôi, một chút thôi 
(Xinh chưa) Chưa một giây nào anh để quên, hạnh phúc cho anh chỉ riêng mình em, mình em (Ây dô, Ây dô) 
You can say no, no, no no no 
Lỡ hôm nay trời nắng to, chỉ cần em muốn xem mưa đừng có lo 
Và nếu đêm khuya nhiều lắng lo, anh sẽ kéo mặt trời lên cho (Xinh chưa) 
Chorus: 
Anh yêu em đến điên đầu, mà anh lại thấy như thế nó rất ngầu 
Dù là anh giờ đây phải hóa thành bé con, anh vẫn chỉ yêu bà nôi của anh thôi (Xinh chưa) 
Anh yêu em đến điên đầu, mà anh chẳng muốn thấy em phải âu sầu 
Nàng là mây là mưa là sao là gió bay , Okey em, em là bà nội của anh 
(Em là bà nội của anh (bà nội bà nội của anh)) x4 
Rap: 
Yêu anh không lo, chỉ cần ăn no dù có tròn vo thì anh chẳng hề đắn đo 
Buồn buồn thì hét thật to, lỡ mà có đau họng rồi ho, thì cũng đã có anh lo, anh bay ra đường mua thuốc về ngay cho 
Em yêu anh không nà, tin anh đi em ah, anh chỉ yêu ai thương ai tin ai như khi bên em đâu nà (khà khà khà) x6 
Anh luôn mong sao ta yêu nhau luôn bên nhau cho tới khi ta chung nhà. 

2017/2/10 14:33
回頂部


回復: 學越語-教越語
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
救國團終身學習中心:越語課程 2016/12/26上網整理

地點 老師

高雄市:
高雄學苑終身學習中心 : 黎瑞芳
高雄學苑終身學習中心 : 淑儀
裕誠終身學習中心 : 淑儀
鳳山終身學習中心 : 待聘教師
岡山終身學習中心 : 待聘教師
楠梓終身學習中心 : 黎瑞芳


台北市
館前終身學習中心 : 吳陽春
館前終身學習中心 : 吳庭葳
古亭終身學習中心 : 待聘教師


新北市
雙和終身學習中心 : 待聘教師

新竹市
演藝終身學習中心 : 杜氏明玉

南投縣
南投終身學習中心 : 孫惠兒

台中市
西屯終身學習中心 : 王黃英

嘉義市
嘉義終身學習中心 : 阮菁慧

台南市
新營終身學習中心 : 范鄭瑞綾
崇德終身學習中心 : 范鄭瑞綾

2016/12/26 23:17
回頂部


薪資--物價--獲利。粗糙的想法
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
如薪資-物價-獲利,在一定比例尺的區間內。

數字遊戲,等比上揚。

那整體的薪資上揚,似乎物價也會跟著上漲,商人買賣跟著變動,獲利數字也跟著增加。

商業買賣,進貨高,賣價也將跟著提高。商人不會虧待自己,一直賠錢賣商品。

物價上揚,薪資不跟著提升。那收入不變,支出變多。人民的資金被壓縮,市場總有一部分開始萎縮。

久而久之,經濟持續衰退。就算人民都當月光族去消費,也會有期限,市場將會一起崩潰。




韓國歷經亞洲金融風暴後,如蟬脫殼

相較台灣的基本薪資,10年間只調漲26%。而南韓漲幅驚人,達到7成,每年還會以5%持續上揚。

南韓這樣玩,危險的數字遊戲。
中國大陸也是這樣玩,
越南,東南亞的一些國家也這樣玩。

這些國家的競爭力並沒有因此衰退,反而更有競爭力。
台灣不太敢玩這種數字遊戲,競爭力....有比較好嗎?有提升嗎?



薪資--物價--獲利,等比的上揚。
韓國人民高薪資在其國內生活一樣會哀哀叫,台灣人民在國內生活同樣也會哀哀叫。
〈當然不比自殺率,犯罪率....等等〉
但一到國外,薪資水準一比,韓國的優勢馬上就顯現了。人民的資金、消費、投資...等,就會比台灣商人還有更高的資金使用。

換個角度,韓國的中產階級,台灣的中產階級,越南的中產階級。在該國的FB會有類似的吃吃喝喝,偶而去哪裡玩,都會有一定的生活品質〈雖然有點不恰當,奢侈品方面,越南就負擔的比較重,而韓國負擔會比較輕〉。

但韓國、台灣、越南的中產階級,如一起站出來比較就滿明顯了。
如越南是小康,台灣是中富,韓國就變成大富了。

讓一部分人先富起來,也要人民一起富起來。
而越南年年調薪的玩這種遊戲,以後還會有這種經濟弱勢嗎?

窮不可怕,最怕的是一直讓自己窮下去,台灣就是這種趨勢。



中東、非洲、南美洲,有些一直以來就治安敗壞、政局動盪、火藥庫的地方。
幾十年後如改善了,也會變成下一場的全球新興市場。

如台灣一直畏首畏尾的不敢玩這種數字遊戲,那可能是全球各地區的薪資都上揚,比台灣的薪資水準還高後,才會輪到台灣。
那可不是期待新生兒這一代能崛起,而是要等百年後。



薪資--物價--獲利,數字遊戲,等比上揚。
資方還看不到獲利,會先算到薪資上揚,壓縮獲利,自然不敢輕易跟進。

但政府立場可不同啊。如民代、官員現在是貪污7億,那玩數字遊戲後,相同的條件下,貪汙數字就變成14億了。

軍公教退休金的問題吵了那麼久,還搞不定,往後還是會年年吵。

不溯既往原則嘛,那已退休的薪資也不會上揚嘛。

玩薪資上漲的數字遊戲,那勞工以後月退俸也跟著倍數成長。如本來勞工現月退俸只有1萬5千元,1、20年後,自然會變成3萬、4萬....。

2016/12/4 23:58
回頂部


回復: 分享早安天使海倫的文...
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
台灣是一片散沙,到國外不會凝結成一塊硬梆梆的石頭,也是一片散沙。

南向政策,新南向政策。

不反對,支持也鼓勵。順勢潮流,樂觀形成,擋也擋不住。
但在政策上又何需多費心力,大力的支持新南向政策。

新南向政策,如不能帶一大批台灣勞工過去或個體戶勇於創業、求職,降低台灣勞工失業率。那也是只是企業的金錢遊戲而已。整體上,對台灣人民有何實質的利益呢?
國民外交嗎? 落地生根嗎?文化大交流?
台灣的企業文化,能夠做到多少?而台灣員工人數夠多嗎?在國外當地的工業區,要組成一支壘球隊或足球隊要跟當地人來場友誼賽,如限於「自願參加」還不知道能不能組的起來呢?

台灣的企業,是節省薪資,苛刻勞工出名的。
想到在越南,有的台灣企業,聘用大陸勞工還比台灣人還多〈不是對大陸人民有意見,而是不會優先照顧台灣地區自己人有意見〉。

台灣在東南亞的企業,別說將帥無能,累死三軍的問題。都面臨到無自己的兵可用的地步了。難怪,當地有那麼多的外資企業,要滋生事端,也要挑最軟的台灣企業開刀。
兵那麼少,那可真是戰無不勝,有求必應。

對於台灣的競爭力每況愈下,薪資停滯不前。現在的年輕人跟中年人感受最強烈。要定位為失落的2個世代嗎?

企業外移,人也要跟著外移,增加工作機會,利益均霑才有用,不然,也只是企業的金錢遊戲而已。當然,也有人反對人才都往國外跑了,但產業外移,人都留在台灣有甚麼用啊。

東南亞的興起是必然的趨勢,為了節省人事成本而外移。
所以呢?
我倒是希望,東南亞的國家真的能興盛起來,趕上、超越台灣。
那台灣的企業,沒得更省人事成本,而且在國外吃鱉連連。

不再有優勢的國家,而散沙們也回來了。歷經經濟失落的年代,不知學會了,降低內耗,優先照顧台灣地區的自己人,散沙能結成石塊。

聽到台灣對於東南亞的優勢只剩五年,其實還滿高興的。現在的「新生兒」、「新生兒」、「新生兒」,也許就不再煩惱「現在年輕人及中年人的低薪時代」了吧。

2016/11/29 0:11
回頂部


回復: 詢問越語教學工作
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
各地區的「救國團」〈如台中市團委會〉問看看,如何開課,提供場地,日期.....。
或當地區另有一種**學苑〈如:勞工學苑-台南市勞工育樂中心〉。


看了台中地區的救國團,語文教學,基本的英語、日語、韓語都有好幾班開課。
還有看到泰語課程教學。

看了2、3個地區的救國團,都沒有越語課程。或許是想從事越語教學的人〈越南籍人士〉,不了解救國團的業務〈救國團的短期各種類教學,已經有幾十年的歷史了。課程一年都會安排好幾期。〉

想學越語的人口,應該不會比想學泰語的人還少。如果泰語的課程開得起來〈一班最低人數要求〉,那越語課程,也可考慮問看看。

以前〈畢業後〉,想學東西,我都是到救國團看有甚麼課程想要學,就去報名上課了。

2016/11/16 11:53
回頂部


回復: 清化2016-Thanh Hoa 2016
長老會員
註冊日期:
2014/5/5 10:41
來自 台灣-澎湖
所屬群組:
會員
文章: 163
等級: 11; EXP: 82
HP: 0 / 270
MP: 54 / 4962
離線
拍照,如果沒明顯光影,平淡的景色或時間有限先求有再求好....。

我可能會用手機拍,現在的手機拍照,功能、色澤、自動調整都做的很鮮豔,協調。

一樣的自動拍照,手機拍照的玩法不多,但就會設計出,讓一般人也可拍出鮮豔、明亮的照片〈應該說,手機拍出來的照片,自動調整得很誇張,跟實際上人的視覺看自然的東西、色澤,完全不一樣。但卻很迎合一般人,較很容易受色彩豐富鮮豔所吸引〉

對一些人來說,用手機拍照,很多時候拍出來的效果,會拍得比單眼拍的還好看。


用單眼相機拍風景,白天光線充足時,除了事物、景色特別鮮豔或層次非常明顯外,就用風景模式〈清晰度+1〉或其他較一般的設定。

白天大部分,相機的設定,清晰度、對比、飽滿都會調到很高。

CANON,有的人會調到,清晰度7、對比1、飽滿1=所謂的7、1、1

有的對比飽滿會調到更高。看自己比較喜歡哪一種感覺而做修正。

有一陣子,拍風景時我都設定到7、1、4,清晰度7、對比1、飽滿4。

如要增加層次,會使用點測光模式拍照。

拍活動人物,比較習慣用快門先決,有想要拍景虛的味道才會調到光圈先決。

2016/10/11 21:35
回頂部



« 1 2 3 4 5 ... 17 »




螢幕設定最佳顯示效果為1024*768
版權所有 © 2008 早安越南論壇 本站所有文章版權為原作者所有,若需引用請取得原網站或作者同意。
Powered by XOOPS © 2001-2011 The XOOPS Project